ague root
A botanist carefully examines the ague root's white flowers in a woodland clearing.
Định nghĩa
Danh từ: Cây rễ sốt rét – một loại cây thân thảo thuộc họ Trạch tả (Aletris farinosa), có hoa màu trắng và rễ từng được dùng trong y học dân gian để chữa sốt rét và các bệnh tiêu hóa. Loại cây này thường mọc ở vùng đông nam Hoa Kỳ.
Ví dụ sử dụng
- (Cây rễ sốt rét được người bản địa Mỹ dùng theo truyền thống để chữa sốt.)
- (Cây rễ sốt rét có hoa màu trắng nở vào đầu mùa hè.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to gather ague root": hái lượm cây rễ sốt rét.
- The herbalist went into the forest to gather ague root for her remedies. (Người thầy thuốc thảo dược vào rừng hái cây rễ sốt rét để làm thuốc.)
"ague root tincture": cồn thuốc từ rễ cây rễ sốt rét.
- A few drops of ague root tincture were added to the tea. (Một vài giọt cồn cây rễ sốt rét được thêm vào trà.)
Biến thể và từ gần giống
Ague (n): cơn sốt rét (thường kèm rét run).
- The patient suffered from a severe ague. (Bệnh nhân bị một cơn sốt rét nặng.)
Colicroot (n): tên gọi khác của cây rễ sốt rét, nhấn mạnh công dụng chữa đau bụng.
- Colicroot is another name for ague root. (Colicroot là một tên gọi khác của cây rễ sốt rét.)
Từ đồng nghĩa
- Aletris farinosa: tên khoa học của cây rễ sốt rét.
- Unicorn root: tên thông dụng khác, do rễ cây có hình dạng giống sừng kỳ lân.
- Unicorn root is often confused with ague root. (Cây sừng kỳ lân thường bị nhầm với cây rễ sốt rét.)
Thành ngữ liên quan
- "to have the ague": bị sốt rét (thành ngữ cổ).
- In the 19th century, many settlers in the South had the ague. (Vào thế kỷ 19, nhiều người định cư ở miền Nam bị sốt rét.)